0110939120 - Công Ty TNHH Thiên Phú Dental Lab
Công Ty TNHH Thiên Phú Dental Lab (tên quốc tế: THIEN PHU DENTAL LAB COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THIEN PHU DENTAL LAB CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110939120. Trụ sở đăng ký tại Số 92B Phố Phố Phùng Hưng, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chu Thế Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 70 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Polygreen Việt Nam - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiên Phú Dental Lab trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiên Phú Dental Lab | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN PHU DENTAL LAB COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THIEN PHU DENTAL LAB CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110939120 |
| Địa chỉ | Số 92B Phố Phố Phùng Hưng, Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 92B Phố Phố Phùng Hưng, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chu Thế Thiện |
| Điện thoại | 0564 156 666 |
| Ngày hoạt động | 17/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Đan Phượng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ. - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A, B, C |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Cơ sở bán buôn vắc xin - Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A, B, C - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ khẩu trang vải, khẩu trang y tế, bao tay và quần áo bảo hộ y tế; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động bán đấu giá) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động bán đấu giá) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động bán đấu giá) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không); |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: - Bệnh viện. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa; - Phòng khám chuyên khoa; - Phòng khám liên chuyên khoa; - Phòng khám bác sỹ y khoa; - Phòng khám y học cổ truyền; - Phòng khám răng hàm mặt; - Phòng khám dinh dưỡng; - Phòng khám y sỹ đa khoa. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Trạm y tế. - Nhà hộ sinh. - Phòng chẩn trị y học cổ truyền. - Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng bao gồm các hình thức sau đây: + Cơ sở xét nghiệm; + Cơ sở chẩn đoán hình ảnh; + Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. - Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình. - Cơ sở kỹ thuật phục hình răng. - Cơ sở kỹ thuật phục hồi chức năng. - Cơ sở tâm lý lâm sàng. - Cơ sở dịch vụ điều dưỡng. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm... |