0316023500-002 - Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty Cổ Phần Safety Care Environment
Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty Cổ Phần Safety Care Environment là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0316023500-002. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 75 Ngõ 167 Tây Sơn, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Việt Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Đống Đa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/03/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 236 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Kỹ Thuật Và Thiết Bị Bảo Vệ - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Hà Nội – Công Ty Cổ Phần Safety Care Environment trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Hà Nội - Công Ty Cổ Phần Safety Care Environment | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0316023500-002 |
| Địa chỉ | Số Nhà 75 Ngõ 167 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 75 Ngõ 167 Tây Sơn, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Việt Anh
Ngoài ra Nguyễn Việt Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 14/03/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Đống Đa |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy trong xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong y tế, nha khoa, cho mục đích chuẩn đoán bệnh, chữa bệnh. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giải pháp tiết kiệm năng lượng, tư vấn hệ thống quản lý năng lượng; Tư vấn khảo sát, thiết kế, thẩm tra thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, đất, nước. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Dịch vụ diệt mối, diệt côn trùng (trừ xông hơi khử trùng) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng |