0110491495 - Công Ty TNHH Hạ Liên Farm
Công Ty TNHH Hạ Liên Farm (tên quốc tế: Ha Lien Farm Company Limited) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110491495. Trụ sở đăng ký tại Số 2 Đường Yên Tàng 1, Thôn Yên Tàng, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/09/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Hoá Sinh Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hạ Liên Farm qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hạ Liên Farm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Ha Lien Farm Company Limited |
| Mã số thuế | 0110491495 |
| Địa chỉ | Số 2 Đường Yên Tàng 1, Thôn Yên Tàng, Xã Bắc Phú, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 2 Đường Yên Tàng 1, Thôn Yên Tàng, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nam |
| Điện thoại | 0965 642 934 |
| Ngày hoạt động | 29/09/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tự nhiên |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tự nhiên |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô, các loại hạt ngũ cốc, hoa, cây, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gai cầm và thủy sản, nông lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả, chè, cà phê, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh, bột và thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: mua bán: hóa mỹ phẩm, mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, hương liệu. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn nguyên liệu mỹ phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy khuếch tán tinh dầu, máy xông hơi, máy masage, các loại máy móc công cụ. chưa phân vào đâu dùng để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại và dịch vụ khác. Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ dùng trong ngành mỹ phẩm và ngành chăm sóc da. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán tinh dầu thiên nhiên |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại, bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh như: Cà phê bột, cà phê hoà tan, chè… |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đèn và bộ đèn, dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt, hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh, bình xông hương. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |