4400370436 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hataco
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hataco là doanh nghiệp có mã số thuế 4400370436. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hảo Sơn Bắc, Xã Hòa Xuân Nam, Thị Xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hà Trung Tín. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thị xã Đông Hoà. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/10/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 126 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Xăng Dầu Phú Yên - Công Ty Xăng Dầu Phú Khánh - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hataco, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hataco | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4400370436 |
| Địa chỉ |
Thôn Hảo Sơn Bắc, Xã Hòa Xuân Nam, Thị Xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hà Trung Tín
Ngoài ra Hà Trung Tín còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 26/10/2005 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thị xã Đông Hoà |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh: xăng, dầu, nhớt. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Khai thác cát, đá xây dựng (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch không nung. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Hàn, tiện kim loại. |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất nước đá. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp; Thi công nền móng công trình (khoan cọc nhồi, đóng cọc, ép cọc, cấy bấc thấm). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: San lấp mặt bằng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống các loại |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán dụng cụ, thiết bị ngành nông nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh: xăng, dầu, nhớt. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu xây dựng và vật liệu trang trí nội thất. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán phân bón các loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Vận tải hàng hóa bằng xe tải nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (Không bao gồm các hoạt động: quán bar, vũ trường hoặc trá hình vũ trường, karaoke) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ du lịch. |