4400416419 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Kế Xây Dựng Đức Tín
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Kế Xây Dựng Đức Tín là doanh nghiệp có mã số thuế 4400416419. Trụ sở đăng ký tại Số 10 Nguyễn Văn Cừ, Phường 7(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/01/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hưng Thịnh - đã hoạt động được 31 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Kế Xây Dựng Đức Tín ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiết Kế Xây Dựng Đức Tín | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4400416419 |
| Địa chỉ |
Số 10 Nguyễn Văn Cừ, Phường 7(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thái |
| Điện thoại | 0573 846 119 |
| Ngày hoạt động | 16/01/2008 |
| Quản lý bởi | Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xử lý chất thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị, hệ thống chống sét; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; Lắp đặt thiết bị camera giám sát. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán nông sản nguyên liệu; Mua bán lúa, thóc. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Tư vấn: Thiết kế các loại công trình: Dân dụng và công nghiệp; công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp thuộc nghành bưu chính viễn thông. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp và thủy lợi. Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng, lập tổng dự toán các công trình xây dựng. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình xây dựng. Tư vấn khảo sát địa chất, địa hình các công trình xây dựng. Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu. |