4400909051 - Công Ty TNHH Tín Hưng Phát
Công Ty TNHH Tín Hưng Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 4400909051. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 30 Cao Thắng, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thái Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/03/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 34 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Thanh Thủy - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tín Hưng Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tín Hưng Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4400909051 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 30 Cao Thắng, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thái Văn Hùng |
| Điện thoại | 0905 200 201 |
| Ngày hoạt động | 08/03/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Sản xuất dăm gỗ. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Trồng cây bạch đàn, keo, lá tràm. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Sản xuất dăm gỗ. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Mua bán nông; Mua bán lâm sản nguyên liệu sản xuất dăm gỗ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng khác trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (Trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành, nghề kinh doanh là: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không được cho thuê kho bãi) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa * Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh các ngành, nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo qui định pháp luật và phù hợp với qui hoạch kinh tế xã hội của địa phương. |