4400987236 - Công Ty TNHH Cao Su R.s.s
Công Ty TNHH Cao Su R.s.s là doanh nghiệp có mã số thuế 4400987236. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hòa Nghĩa, Xã Vân Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Ngọc Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Sơn Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/01/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 142 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thành Huyền - đã hoạt động được 23 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cao Su R.s.s trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cao Su R.s.s | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4400987236 |
| Địa chỉ | Thôn Hòa Nghĩa, Xã Sơn Định, Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam Thôn Hòa Nghĩa, Xã Vân Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Ngọc Quỳnh
Ngoài ra Vũ Ngọc Quỳnh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 002 175 |
| Ngày hoạt động | 16/01/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Sơn Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán mủ cao su nguyên liệu, cao su đã qua sơ chế. Mua bán phế liệu. Mua bán phân bón và vật tư nông nghiệp (trừ mua bán thuốc trừ sâu). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sơ chế mủ cao su. |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: ; Ươm giống cây lâm nghiệp; Ươm giống cây công nghiệp. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm; Cung ứng suất ăn công nghiệp |
| 2431 | Đúc sắt, thép *Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Rèn, dập, ép và cán kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Gia công cơ khí, hàn tiện |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất máy nông nghiệp. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán hàng nông sản, lúa, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán mủ cao su nguyên liệu, cao su đã qua sơ chế. Mua bán phế liệu. Mua bán phân bón và vật tư nông nghiệp (trừ mua bán thuốc trừ sâu). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |