4400996488 - Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Công Minh
Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Công Minh (tên quốc tế: CONG MINH DESIGN AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CMC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4400996488. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đông Lộc, Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Hòa - Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/08/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 250 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Điện Phú Yên - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Công Minh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Công Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CONG MINH DESIGN AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CMC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4400996488 |
| Địa chỉ |
Thôn Đông Lộc, Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Công Minh |
| Điện thoại | 0987 258 129 |
| Ngày hoạt động | 08/08/2014 |
| Quản lý bởi | Tây Hòa - Thuế cơ sở 8 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; + Thiết kế kiến trúc công trình; + Thiết kế nội - ngoại thất công trình; + Khảo sát địa hình công trình xây dựng; + Khảo sát địa chất công trình xây dựng; + Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; + Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội - ngoại thất công trình, thiết kế kết cấu công trình công nghiệp; + Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; + Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; +Lập dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng; +Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; +Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; + Định giá xây dựng; + Tư vấn đấu thầu; + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; + Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; + Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước + Giám sát điện công trình dân dụng - công nghiệp + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường dây và Trạm biến áp + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị nhiệt và điện lạnh, điều hòa không khí, thông gió công trình dân dụng - công nghiệp + Thiết kế quy hoạch xây dựng + Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ + Thiết kế điện công trình + Thiết kế cấp thoát nước công trình + Thiết kế hệ thống xử lý nước thải + Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng + Thẩm tra thiết kế công trình cầu, đường bộ + Thẩm tra thiết kế điện công trình + Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình + Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng sử dụng ga lạnh R22) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu diện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm các hoạt động: quán bar, vũ trường hoặc trá hình vũ trường, karaoke) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm các hoạt động: quán bar, vũ trường hoặc trá hình vũ trường, karaoke) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm các hoạt động: quán bar, vũ trường hoặc trá hình vũ trường, karaoke) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; + Thiết kế kiến trúc công trình; + Thiết kế nội - ngoại thất công trình; + Khảo sát địa hình công trình xây dựng; + Khảo sát địa chất công trình xây dựng; + Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; + Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội - ngoại thất công trình, thiết kế kết cấu công trình công nghiệp; + Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; + Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; +Lập dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng; +Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; +Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; + Định giá xây dựng; + Tư vấn đấu thầu; + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; + Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; + Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước + Giám sát điện công trình dân dụng - công nghiệp + Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Đường dây và Trạm biến áp + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị nhiệt và điện lạnh, điều hòa không khí, thông gió công trình dân dụng - công nghiệp + Thiết kế quy hoạch xây dựng + Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ + Thiết kế điện công trình + Thiết kế cấp thoát nước công trình + Thiết kế hệ thống xử lý nước thải + Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng + Thẩm tra thiết kế công trình cầu, đường bộ + Thẩm tra thiết kế điện công trình + Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình + Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý nước thải |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép) |