6001076683 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Phúc Khang
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phúc Khang là doanh nghiệp có mã số thuế 6001076683. Trụ sở đăng ký tại Thôn 10, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thưởng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ea Kar - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/08/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 165 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Quý Hoàng - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Phúc Khang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Phúc Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001076683 |
| Địa chỉ |
Thôn 10, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thưởng |
| Điện thoại | 0903 534 547 |
| Ngày hoạt động | 25/08/2010 |
| Quản lý bởi | Ea Kar - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa sắt, cửa inox, hàng rào sắt; Sản xuất khung nhà bằng thép; sản xuất lắp ghép ống khuy nhà thép các loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép, ống thép kim loại màu và các vật dụng được làm từ kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |