6001333443 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Huỳnh Đêu
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Huỳnh Đêu (tên quốc tế: HUYNH DEU AGRICULTURE FORESTRY TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUYNH DEU AGRICULTURE FORESTRY JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001333443. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 7, Thôn 4B, Xã Ea Rốk, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Ngọc Diệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/07/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Chư Phả - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Huỳnh Đêu ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Nông Lâm Nghiệp Huỳnh Đêu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUYNH DEU AGRICULTURE FORESTRY TRADE AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUYNH DEU AGRICULTURE FORESTRY JSC |
| Mã số thuế | 6001333443 |
| Địa chỉ | Số Nhà 07, Thôn 4B, Xã Cư Kbang, Huyện Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số Nhà 7, Thôn 4B, Xã Ea Rốk, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Ngọc Diệp |
| Điện thoại | 0922 281 966 |
| Ngày hoạt động | 09/07/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, vật tư nông nghiệp và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất độc hại mà nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |