6001497635 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh (tên quốc tế: HUNG THINH IMPORT EXPORT AND RUBBER PROCESSING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH CAO SU HƯNG THỊNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001497635. Trụ sở đăng ký tại Thôn 9, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Văn Tình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/03/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Chư Phả - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG THINH IMPORT EXPORT AND RUBBER PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH CAO SU HƯNG THỊNH |
| Mã số thuế | 6001497635 |
| Địa chỉ | Thôn 9, Xã Ea Khal, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Thôn 9, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Tình |
| Điện thoại | 0982 960 773 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Sơ chế mủ cao su |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến hạt điều |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện đến 35KV, công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn mủ cao su, phân bón các loại |