6001498967 - Công Ty TNHH Phát Triển Nông Nghiệp Kim Bình Mắc Ca
Công Ty TNHH Phát Triển Nông Nghiệp Kim Bình Mắc Ca (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH KIM BÌNH MẮC CA) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001498967. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 101, Buôn Wieo A, Xã Krông Năng, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bá Đạo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Năng - Đội Thuế liên huyện Buôn Hồ - Krông Năng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/04/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cao Nguyên Xanh - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Nông Nghiệp Kim Bình Mắc Ca trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phát Triển Nông Nghiệp Kim Bình Mắc Ca | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH KIM BÌNH MẮC CA |
| Mã số thuế | 6001498967 |
| Địa chỉ | Số Nhà 101, Buôn Wieo A, Thị Trấn Krông Năng, Huyện Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số Nhà 101, Buôn Wieo A, Xã Krông Năng, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bá Đạo |
| Ngày hoạt động | 06/04/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Năng - Đội Thuế liên huyện Buôn Hồ - Krông Năng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây mắc ca |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến cà phê, tiêu điều, hạt mắc ca, nông sản các loại (sơ chế) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc, hạt mắc ca |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống. Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc; cà phê, tiêu, điều, hạt mắc ca và nông sản khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng ngành nước |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất độc hại mà Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phân bón các loại |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn nông học |