6001504762 - Công Ty TNHH Xây Dựng Nguyên Thành
Công Ty TNHH Xây Dựng Nguyên Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 6001504762. Trụ sở đăng ký tại Số 229/144/4 Đường Y Moan Ê Nuôl, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đình Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 165 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Quý Hoàng - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Nguyên Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Nguyên Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001504762 |
| Địa chỉ | Số 229/144/4 Đường Y Moan Ê Nuôl, Phường Tân Lợi, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số 229/144/4 Đường Y Moan Ê Nuôl, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Đình Trường |
| Điện thoại | 0932 000 107 |
| Ngày hoạt động | 07/07/2015 |
| Quản lý bởi | Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình điện, trạm biến áp đến 35KV, công trình cấp thoát nước. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết : Hoạt động trang trí nội thất. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thang máy cho các công trình xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón các loại. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kiết kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp; - Tư vấn thẩm tra dự án, tư vấn quản lý điều hành dự án, quản lý chất lượng, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ hoàn công, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết : Hoạt động trang trí nội thất. |