6001508566 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Bình Thúy
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Bình Thúy là doanh nghiệp có mã số thuế 6001508566. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 03 Thôn Quyết Tâm, Xã Ea Knốp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Đăng Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ea Kar - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/09/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 196 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại Thuận Thành - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Bình Thúy qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Bình Thúy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001508566 |
| Địa chỉ | Số Nhà 03 Thôn Quyết Tâm, Xã Ea Tih, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số Nhà 03 Thôn Quyết Tâm, Xã Ea Knốp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Đăng Bình
Ngoài ra Phạm Đăng Bình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0962 764 747 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Ea Kar - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại. Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. Bán buôn trứng và các sản phẩm từ trứng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |