6001533354 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thành Tâm
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thành Tâm (tên quốc tế: THANH TAM INVESTMENT CONSTRUCTION STOCK COMPANY; tên viết tắt: THANH TAM INVESTMENT CONSTRUCTION JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001533354. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5, Tòa Nhà Viettel, Số 48 Lý Tự Trọng, Xã Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lại Việt Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/01/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại 96 - đã hoạt động được 15 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thành Tâm trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thành Tâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH TAM INVESTMENT CONSTRUCTION STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THANH TAM INVESTMENT CONSTRUCTION JSC |
| Mã số thuế | 6001533354 |
| Địa chỉ | Tầng 5, Tòa Nhà Viettel, Số 48 Lý Tự Trọng, Phường Tân An, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Tầng 5, Tòa Nhà Viettel, Số 48 Lý Tự Trọng, Xã Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lại Việt Dũng |
| Điện thoại | 0913 340 809 |
| Ngày hoạt động | 05/01/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, trạm biến áp đến 35KV, công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đầu tư xây dựng nghĩa trang. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, trạm biến áp đến 35KV, công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đầu tư xây dựng nghĩa trang. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại. Bán buôn hoa và cây kể cả dùng để làm giống. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn vật liệu ngành môi trường. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khai thác và quản lý chợ |