6001544902 - Công Ty TNHH Xây Dựng K31
Công Ty TNHH Xây Dựng K31 (tên quốc tế: K31 CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: K31 CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001544902. Trụ sở đăng ký tại Số 2A/9 Phan Huy Chú, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thúy Trinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/05/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 257 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Hoàng Phát - 505 - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng K31 trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng K31 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | K31 CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | K31 CO., LTD |
| Mã số thuế | 6001544902 |
| Địa chỉ | Số 2A/9 Phan Huy Chú, Thị Trấn Phước An, Huyện Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số 2A/9 Phan Huy Chú, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Thúy Trinh |
| Điện thoại | 0944 476 767 |
| Ngày hoạt động | 23/05/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh, cây tạo cảnh quan đô thị |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập báo cáo đầu tư xây dựng; Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, tư vấn đấu thầu công trình xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ. - Khảo sát địa chất công trình xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng công trình; Thẩm định hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu xây dựng công trình. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, dân dụng và công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |