6001546106 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh là doanh nghiệp có mã số thuế 6001546106. Trụ sở đăng ký tại Thôn 9, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thảo Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây cao su cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/06/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây cao su tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cao Su Hà Đức - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Chế Biến Cao Su Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001546106 |
| Địa chỉ | Thôn 9, Xã Ea Khal, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Thôn 9, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thảo Nguyên |
| Điện thoại | 0977 300 371 |
| Ngày hoạt động | 24/06/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng cây cao su |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi xây dựng |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Sơ chế gỗ; Cưa xẻ gỗ thành ván, cọc, cột, kèo (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất than, viên nén từ: cành, ngọn gỗ tận dụng, gỗ rừng trồng (có nguồn gốc hợp pháp), cây điều, phon bào, mùn cưa, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện; Sản xuất ván bóc, ván ép, ván lạng (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: , cửa (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn mủ cao sau, phân bón các loại; Bán buôn sắt, thép phế liệu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất khoáng sản |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xây dựng, triển khai và thực hiện các đề án thăm dò khoáng sản |