6001690043 - Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại Golden Lotus
Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại Golden Lotus là doanh nghiệp có mã số thuế 6001690043. Trụ sở đăng ký tại Thôn 2B, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kim Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 57 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/05/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 267 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Hoàng Phát - 505 - đã hoạt động được 25 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại Golden Lotus trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại Golden Lotus | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001690043 |
| Địa chỉ | Thôn 2B, Xã Hòa Tiến, Huyện Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Thôn 2B, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Kim Tùng |
| Điện thoại | 0942 400 009 |
| Ngày hoạt động | 18/05/2020 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gạch không nung và tự chèn |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: năng lượng mặt trời; điện gió và điện từ năng lượng tái tạo |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: , trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, điện dân dụng, điện công nghiệp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; khoan nguồn nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; vật tư thiết bị điện mặt trời |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu và chất bôi trơn động cơ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Khai thác và quản lý hoạt động điều hành bến xe; Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp; Lập quy hoạch sử dụng tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước; Dịch vụ tư vấn về môi trường (đánh giá tác động môi trường, quan trắc, giám sát, xử lý môi trường; thực hiện các dịch vụ điều tra cơ bản về tài nguyên và môi trường); Lập dự án đầu tư trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Chuyển giao kỹ thuật trong lĩnh vực tài nguyên - môi trường và các hoạt động khác về tài nguyên - môi trường; Tư vấn lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch nông, lâm nghiệp, địa giới hành chính; Lập dự án, thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình đo đạc bản đồ, xây dựng mạng lưới tọa độ, độ cao; Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình, bản đồ địa chính; thành lập bản đồ địa giới hành chính các cấp và các loại bản đồ chuyên đề; Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin đất đai, tài nguyên môi trường; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Thiết kế kiến trúc công trình và thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn quản lý dự án xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi Khảo sát, lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Đo thuỷ chuẩn, xây dựng lưới địa chính; Khảo sát địa hình; đo đạc công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Điều tra lập bản đồ thổ nhưỡng, đánh giá thích nghi và phân hạng đất đai; Điều tra xác định, phân định ranh giới các loại rừng trên bản đồ và trên thực địa; thống kê, kiểm rừng, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng và đất để phát triển rừng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |