6001766221 - Công Ty TNHH Xây Dựng Tn House
Công Ty TNHH Xây Dựng Tn House là doanh nghiệp có mã số thuế 6001766221. Trụ sở đăng ký tại Thôn 2, Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Quốc Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Buôn Ma Thuột - Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/01/2024 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 257 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Hoàng Phát - 505 - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Tn House trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Tn House | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001766221 |
| Địa chỉ |
Thôn 2, Xã Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Quốc Phước |
| Điện thoại | 0799 433 880 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2024 |
| Quản lý bởi | Buôn Ma Thuột - Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở - Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở - xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng - Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Hoạt động thiết kế chuyên dụng |