6001789638 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Đầu Tư Xây Dựng Đại An Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Đầu Tư Xây Dựng Đại An Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 6001789638. Trụ sở đăng ký tại Số 52, Nguyễn Viết Xuân, Xã Krông Pắc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quỳnh Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 300 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Hoàng Phát - 505 - đã hoạt động được 26 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Đầu Tư Xây Dựng Đại An Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Đầu Tư Xây Dựng Đại An Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001789638 |
| Địa chỉ | Số 52, Nguyễn Viết Xuân, Thị Trấn Phước An, Huyện Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số 52, Nguyễn Viết Xuân, Xã Krông Pắc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Quỳnh Châu
Ngoài ra Vũ Quỳnh Châu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0924 472 222 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, điện, trạm biến áp đến 35KV, cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Lập Quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật đô thị, công trình điện dân dụng và công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng điện công trình dân dụng và công nghiệp; công trình thủy lợi - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu, đường bộ và hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Khảo sát địa chất các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Khảo sát địa hình các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình điện dân dụng và công nghiệp - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, lập hồ sơ hoàn công, lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, điện, hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Quản lý, Điều hành các dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, điện dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình. Thí nghiệm địa chất công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |