6001809348 - Công Ty TNHH MTV Cao Tốc
Công Ty TNHH MTV Cao Tốc (tên quốc tế: HIGHWAY ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH MTV CAO TỐC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001809348. Trụ sở đăng ký tại Thôn Yang Hăn, Xã Yang Mao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Huấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 474 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nông Sản Vạn Thành - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Cao Tốc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Cao Tốc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIGHWAY ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV CAO TỐC |
| Mã số thuế | 6001809348 |
| Địa chỉ |
Thôn Yang Hăn, Xã Yang Mao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Huấn |
| Điện thoại | 0854 340 383 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đắk Lắk |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (tại tỉnh Đăk Lăk, vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp đểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm dược UBND tỉnh chấp thuận dư dán đầu tư, sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các văn bản pháp luật) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ thủ công, mỹ nghệ, sản xuất than củi, viên nén (tại tỉnh Đăk Lăk, vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp đểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm dược UBND tỉnh chấp thuận dư dán đầu tư, sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các văn bản pháp luật) |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, cửa bẳng gỗ công nghiệp, gỗ ván ép, gỗ rừng trồng, gỗ nhập khẩu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh |