6001545790 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thái An Khang
Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thái An Khang là doanh nghiệp có mã số thuế 6001545790. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 572 Đường Giải Phóng, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Ngọc Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/06/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 142 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thành Huyền - đã hoạt động được 23 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thái An Khang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp Thái An Khang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001545790 |
| Địa chỉ | Số Nhà 572 Đường Giải Phóng, Thị Trấn Phước An, Huyện Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số Nhà 572 Đường Giải Phóng, Xã Krông Pắc, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Ngọc Thái |
| Điện thoại | 0974 613 173 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Pắc - Đội Thuế liên huyện Krông Pắc - Ea Kar - M'Drắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại mà Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại mà Nhà nước cấm) |