6001503984 - Công Ty TNHH Khai Thác Mạch Nước Ngầm Minh Dũng
Công Ty TNHH Khai Thác Mạch Nước Ngầm Minh Dũng là doanh nghiệp có mã số thuế 6001503984. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Lập 7, Đắk Lắk, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Búk - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/06/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Khai Thác Nước Ngầm Thịnh Hưng - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khai Thác Mạch Nước Ngầm Minh Dũng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khai Thác Mạch Nước Ngầm Minh Dũng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001503984 |
| Địa chỉ | Thôn Tân Lập 7, Xã Pơng Đrang, Huyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Thôn Tân Lập 7, Đắk Lắk, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Dũng |
| Điện thoại | 0905 874 345 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Búk - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ khai thác như thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện đến 35KV, công trình cấp thoát nước. Khoan giếng nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón các loại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát khoan thăm dò nguồn nước - Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật khảo sát nguồn nước ngầm |