6001383571 - Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Vật Tư Nông Nghiệp Chất Phượng
Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Vật Tư Nông Nghiệp Chất Phượng là doanh nghiệp có mã số thuế 6001383571. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Quảng, Xã Dliê Ya, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Năng - Đội Thuế liên huyện Buôn Hồ - Krông Năng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/04/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 142 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thành Huyền - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Vật Tư Nông Nghiệp Chất Phượng ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Vật Tư Nông Nghiệp Chất Phượng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001383571 |
| Địa chỉ | Thôn Tân Quảng, Xã Ea Tóh, Huyện Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Thôn Tân Quảng, Xã Dliê Ya, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Văn Sơn
Ngoài ra Phạm Văn Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0914 915 339 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Năng - Đội Thuế liên huyện Buôn Hồ - Krông Năng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại mà Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại mà Nhà nước cấm) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |