4401035783 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Thương Mại Phúc Vinh
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Thương Mại Phúc Vinh (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TV & TM PHÚC VINH) là doanh nghiệp có mã số thuế 4401035783. Trụ sở đăng ký tại B54 Ngô Văn Sở, Khu Phố Hưng Phú, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Minh Triết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/06/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Đài Thông Tin Duyên Hải Phú Yên - Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thông Tin Điện Tử Hàng Hải Việt Nam - đã hoạt động được 15 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Thương Mại Phúc Vinh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Thương Mại Phúc Vinh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TV & TM PHÚC VINH |
| Mã số thuế | 4401035783 |
| Địa chỉ |
B54 Ngô Văn Sở, Khu Phố Hưng Phú, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Minh Triết |
| Điện thoại | 0918 298 159 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2017 |
| Quản lý bởi | Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường và tài nguyên nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Tư vấn rừng trồng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Khoan giếng nước. *Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn; Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán cây cảnh |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu, bia và nước giải khát các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán gỗ cây, gỗ chế biến; Mua bán vật liệu xây dựng và các thiết bị lắp đặt trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (Không bao gồm các hoạt động liên quan đến vũ trường, quán bar, karaoke) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế, giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông đường bộ; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường và tài nguyên nước |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: trồng và chăm sóc cây cảnh |