4400723875 - Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ-Xây Dựng Hùng Thanh
Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ-Xây Dựng Hùng Thanh là doanh nghiệp có mã số thuế 4400723875. Trụ sở đăng ký tại Số 219 Trường Chinh, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Trâm Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/09/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hưng Thịnh - đã hoạt động được 31 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ-Xây Dựng Hùng Thanh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại-Dịch Vụ-Xây Dựng Hùng Thanh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4400723875 |
| Địa chỉ |
Số 219 Trường Chinh, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Trâm Khánh |
| Điện thoại | 0914 092 161 |
| Ngày hoạt động | 22/09/2009 |
| Quản lý bởi | Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm các hoạt động: quán bar, vũ trường hoặc trá hình vũ trường, karaoke) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống của quán cà phê (Không bao gồm các hoạt động: quán bar, vũ trường hoặc trá hình vũ trường, karaoke) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm) |