6001174560 - Công Ty TNHH Nông Thịnh Phát
Công Ty TNHH Nông Thịnh Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 6001174560. Trụ sở đăng ký tại Số 49 Trần Nhật Duật, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/05/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nông Thịnh Phát - đã hoạt động được 15 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Thịnh Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nông Thịnh Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001174560 |
| Địa chỉ | Số 49 Trần Nhật Duật, Phường Tân Lợi, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số 49 Trần Nhật Duật, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thủy |
| Điện thoại | 0914 239 228 |
| Ngày hoạt động | 30/05/2011 |
| Quản lý bởi | Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước Quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ) |
| 46201 | Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại mạnh); thuốc bảo vệ thực vật |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |