6001300790 - Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Gỗ Phú Hưng
Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Gỗ Phú Hưng (tên quốc tế: PHU HUNG FURNITURE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PHU HUNG FURNITURE) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001300790. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Krông Búk 1, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Thị Bích Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/04/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Phong Phú - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Gỗ Phú Hưng trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Kỹ Nghệ Gỗ Phú Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHU HUNG FURNITURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PHU HUNG FURNITURE |
| Mã số thuế | 6001300790 |
| Địa chỉ | Cụm Công Nghiệp Krông Búk 1, Xã Pơng Đrang, Huyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Cụm Công Nghiệp Krông Búk 1, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Thị Bích Ngọc |
| Ngày hoạt động | 27/04/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: ; sản xuất hàng mộc tinh chế, ván dăm, ván ghép, ván ép, sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: ; sản xuất hàng mộc tinh chế, ván dăm, ván ghép, ván ép, sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất viên nén gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: , cửa, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội ngoại thất (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt đồ gỗ trong xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công trang trí đồ gỗ nội ngoại thất các công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật mà Nhà nước cấm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; mây, lá, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, các sản phẩm ỗ; hàng trang trí, đồ gỗ nội ngoại thất cho các công trình xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, giống cây trồng, vật tư, thiết bị và hoát chất phục vụ chế biến nông lâm sản (trừ hóa chất độc hại mà Nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |