4401065467 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Tân Nhật
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Tân Nhật là doanh nghiệp có mã số thuế 4401065467. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Nam Bình 2, Phường Hòa Xuân Tây, Thị Xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chế Bá Nhã. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thị xã Đông Hoà. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/06/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 258 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Thiết Kế Điện Phú Yên - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Tân Nhật trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Tân Nhật | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4401065467 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Nam Bình 2, Phường Hòa Xuân Tây, Thị Xã Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chế Bá Nhã |
| Điện thoại | 0397 279 998 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thị xã Đông Hoà |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Đo đạc và bản đồ. Tư vấn khảo sát thiết kế. Thăm dò địa chất, nguồn nước. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Thủy điện, điện gió, điện mặt trời. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Đo đạc và bản đồ. Tư vấn khảo sát thiết kế. Thăm dò địa chất, nguồn nước. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |