0106666953-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Tuấn Đạt Tại Phú Yên
Chi Nhánh Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Tuấn Đạt Tại Phú Yên là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106666953-001. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Ninh Tịnh 1, Phường Bình Kiến, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Dinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Tuy Hoà. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 176 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hải Lâm - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Tuấn Đạt Tại Phú Yên trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Tuấn Đạt Tại Phú Yên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106666953-001 |
| Địa chỉ | Khu Phố Ninh Tịnh 1, Phường 9, Tp Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam Khu Phố Ninh Tịnh 1, Phường Bình Kiến, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Dinh |
| Điện thoại | 0936 381 891 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Tuy Hoà |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - có cồn - không có cồn |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thât tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Giao nhận hàng hóa - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ các loại đồ uống như: Cà phê. nước sinh tố, nước mía, nước quả, quán chè đỗ đen, đỗ xanh (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |