1200718167-003 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ – Sản Xuất Và Đầu Tư Việt Nam
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ – Sản Xuất Và Đầu Tư Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1200718167-003. Trụ sở đăng ký tại Số 263 Lê Duẩn, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hà Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây cà phê cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Phú Yên - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/05/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây cà phê tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cà Phê Phước An - đã hoạt động được 29 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ – Sản Xuất Và Đầu Tư Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ - Sản Xuất Và Đầu Tư Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1200718167-003 |
| Địa chỉ | Số 263 Lê Duẩn, Phường 7, Tp Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam Số 263 Lê Duẩn, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hà Linh |
| Điện thoại | 0573 810 942 |
| Ngày hoạt động | 10/05/2011 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Phú Yên - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Trồng cây cà phê
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Trồng cây công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Trồng Cây nông nghiệp. |
| 0125 | Trồng cây cao su Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Trồng cây nguyên liệu. |
| 0126 | Trồng cây cà phê Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Trồng cây công nghiệp. |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Khai thác khoáng sản cát, đá, sỏi (chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất nguyên liệu giấy, bột giấy, giấy thành phẩm. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất vật liệu xây dựng từ xi măng. |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất gạch ngói không nung polyme vô cơ. |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất điện từ rác thải sinh hoạt. |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xử lý rác thải sinh hoạt. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: San lấp mặt bằng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Đại lý hệ thống tiêu thụ vật liệu xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh vật liệu xây dựng. * Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Vận tải vật liệu xây dựng. |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Khu sinh thái nghỉ dưỡng và khu resort bãi biển. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa. |