4400374462 - Công Ty Cổ Phần An Hưng
Công Ty Cổ Phần An Hưng (tên quốc tế: AN HUNG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ANHUCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 4400374462. Trụ sở đăng ký tại Số 231 Đại Lộ Nguyễn Tất Thành, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Khiết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đắk Lắk - Thuế Tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/01/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần An Hưng - đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần An Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần An Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN HUNG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ANHUCO |
| Mã số thuế | 4400374462 |
| Địa chỉ |
Số 231 Đại Lộ Nguyễn Tất Thành, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Khiết |
| Ngày hoạt động | 16/01/2006 |
| Quản lý bởi | Đắk Lắk - Thuế Tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất các sản phẩm may mặc. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Sản xuất các sản phẩm may mặc. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán nông sản |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn vải, thảm đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt may, hàng may mặc. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh thương mại và xuất nhập khẩu các loại máy móc thiết bị ngành dệt may. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh các sản phẩm may mặc, nguyên phụ liệu ngành dệt may. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh bất động sản. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Kinh doanh dịch vụ du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Đào tạo nghề phục vụ ngành may |