4401046538 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Trường Hải Phú Yên
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Trường Hải Phú Yên là doanh nghiệp có mã số thuế 4401046538. Trụ sở đăng ký tại , Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/03/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 165 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Quý Hoàng - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Trường Hải Phú Yên trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Trường Hải Phú Yên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4401046538 |
| Địa chỉ | Số 01 Điện Biên Phủ, , Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam , Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Điện thoại | 0903 280 203 |
| Ngày hoạt động | 07/03/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm kim loại cho xây dựng và kiến trúc (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hoá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hoa, cây xanh |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán đồ điện gia dụng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Mua bán máy móc, thiết bị y tế; - Mua bán thiết bị và dụng cụ đo lường |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng (LGP) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kim loại, quặng kim loại quý hiếm Nhà nước cấm mua bán) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển khách du lịch |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh lều, trại, bãi cắm trại; - Kinh doanh nhà khách, nhà nghỉ tại khu du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); - Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, kiểm toán, thuế và tư vấn bảo hiểm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Dịch vụ cho sinh viên thuê nhà ở; - Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, kiểm toán, thuế và tư vấn bảo hiểm) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu (trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm hoặc tạm ngừng xuất nhập khẩu) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: - Kinh doanh làng du lịch, miệt vườn, khu du lịch sinh thái tự nhiên; - Kinh doanh dịch vụ văn hoá (photominilab) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tắm hơi, massage (Không hoạt động tại trụ sở chính) |