4401081740 - Công Ty Cổ Phần Khách Sạn Kaya
Công Ty Cổ Phần Khách Sạn Kaya (tên quốc tế: KAYA HOTEL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KAYA HOTEL) là doanh nghiệp có mã số thuế 4401081740. Trụ sở đăng ký tại Số 238 Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đặng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Phú Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/10/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhất Tự Sơn - đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Khách Sạn Kaya ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Khách Sạn Kaya | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KAYA HOTEL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KAYA HOTEL |
| Mã số thuế | 4401081740 |
| Địa chỉ | Số 238 Hùng Vương, Phường 7, Tp Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam Số 238 Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Đặng
Ngoài ra Nguyễn Đặng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0257 381 999 |
| Ngày hoạt động | 02/10/2020 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Phú Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng; Sản xuất gạch không nung (không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: , lắp đặt hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán trang trí đồ nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống sét; Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: Quần áo, giày dép, đồ dùng, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, đồ uống trong trung tâm thương mại |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động chế biến và phục vụ đồ uống cho khách hàng tiêu dùng tại chỗ của quán cafe |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập dự toán các công trình xây dựng; Tư vấn hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ mời thầu; Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn giám sát thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, văn phòng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phòng hát karaoke (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép hoạt động) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |