6001499833 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Vương Lâm
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Vương Lâm (tên quốc tế: VUONG LAM EXPORT IMPORT AND PRODUCTION LIMITED COMPANY; tên viết tắt: VUONG LAM EXPORT IMPORT AND PRODUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001499833. Trụ sở đăng ký tại Số 383/46 Nguyễn Văn Cừ, Xã Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Ngân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/04/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 255 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hiệp Dung - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Vương Lâm, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Vương Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VUONG LAM EXPORT IMPORT AND PRODUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | VUONG LAM EXPORT IMPORT AND PRODUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 6001499833 |
| Địa chỉ | Số 383/46 Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân Lập, Tp.buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Số 383/46 Nguyễn Văn Cừ, Xã Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Ngân |
| Điện thoại | 0947 838 646 |
| Ngày hoạt động | 21/04/2015 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; gỗ cây, gỗ chế biến các loại; thiết bị vật tư ngành nước |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: May rèm, màn, gối |
| 1323 | Sản xuất thảm, chăn đệm Chi tiết: May chăn đệm |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (trừ sản xuất bằng gỗ) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước, điện đến 35KV, hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt bảng hiệu quảng cáo, hộp đèn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê; nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; gỗ cây, gỗ chế biến các loại; thiết bị vật tư ngành nước |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón các loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. Tư vấn quản lý và điều hành dự án các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện |