6001540619 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Long
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Long (tên quốc tế: ANH LONG IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001540619. Trụ sở đăng ký tại Số 356 Đường Phan Bội Châu, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Buôn Ma Thuột - Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 255 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hiệp Dung - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Anh Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH LONG IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 6001540619 |
| Địa chỉ |
Số 356 Đường Phan Bội Châu, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Tiến |
| Điện thoại | 0913 475 609 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2016 |
| Quản lý bởi | Buôn Ma Thuột - Thuế cơ sở 1 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, gốc, rễ, cành cây gỗ và gỗ tận thu các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến nông sản (sơ chế) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Rang và lọc cà phê - Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ thủ công, mỹ nghệ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, cửa bằng gỗ công nghiệp, gỗ ván ép, gỗ rừng trồng, gỗ nhập khẩu (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, trạm biến áp đến 35KV, công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, nông sản các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn tre nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, gốc, rễ, cành cây gỗ và gỗ tận thu các loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Hoạt động tổ chức các khu vui chơi giải trí, thể dục, thể thao trong nhà và ngoài trời |