6001841990 - Công Ty TNHH Thực Phẩm Hixot
Công Ty TNHH Thực Phẩm Hixot (tên quốc tế: HIXOT FOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HIXOT FOODS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001841990. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Bình Hòa, Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Ngọc Văn Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 190 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hải Lâm - đã hoạt động được 26 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thực Phẩm Hixot trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm Hixot | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIXOT FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HIXOT FOODS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 6001841990 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Bình Hòa, Phường Cư Bao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Ngọc Văn Long |
| Điện thoại | 0937 778 490 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tỉnh bột; Bán buôn rau, quả; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn cà phê; Bán buôn hồ tiêu; Bán buôn chè; Bán buôn mật ong; Bán buôn hạt tiêu; Bán buôn các loại xốt, nước sốt, gia vị thực phẩm; Bán buôn thực phẩm khác.) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác (Chi tiết: Sản xuất mật ong) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước tương, tương ớt, tương cà, tương đen, tương đậu; Sản xuất nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo, nước dùng lẩu các loại, nước hầm xương, thịt các loại cô đặc; Sản xuất đồ ăn có thời hạn sử dụng ngắn để bán lại; Chế biến súp có chứa thịt;) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Chi tiết: Đại lý, môi giới) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tỉnh bột; Bán buôn rau, quả; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn cà phê; Bán buôn hồ tiêu; Bán buôn chè; Bán buôn mật ong; Bán buôn hạt tiêu; Bán buôn các loại xốt, nước sốt, gia vị thực phẩm; Bán buôn thực phẩm khác.) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Chi tiết: Bán buôn đồ uống không cồn; có cồn; rượu bia) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Chi tiết: Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Chi tiết: Bán lẻ hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Chi tiết: Dịch vụ khai thuê hải quan; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Chi tiết: Trừ sang chai và đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh, Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa) |