6001842761 - Công Ty TNHH Ezan Coffee
Công Ty TNHH Ezan Coffee (tên quốc tế: EZAN COFFEE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001842761. Trụ sở đăng ký tại Số 426/1 Đường Giải Phóng, Thôn 5, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nông Hữu Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất cà phê cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất cà phê tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nông Á - đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ezan Coffee, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Ezan Coffee | |
|---|---|
| Tên quốc tế | EZAN COFFEE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 6001842761 |
| Địa chỉ |
Số 426/1 Đường Giải Phóng, Thôn 5, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nông Hữu Trung |
| Ngành nghề chính | Sản xuất cà phê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất nguy hiểm làm đạo cụ, dụng cụ để tổ chức sự kiện, hội nghị, triển lãm) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |