6001553544 - Công Ty Cổ Phần Chế Biến Gỗ Viên Thành
Công Ty Cổ Phần Chế Biến Gỗ Viên Thành (tên quốc tế: VIEN THANH PROCESS THE WOOD JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIEN THANH PROCESS THE WOOD JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001553544. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Huyện M'đrắk, Xã M'drắk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Văn Khương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ea Kar - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Phong Phú - đã hoạt động được 26 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Chế Biến Gỗ Viên Thành trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Chế Biến Gỗ Viên Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIEN THANH PROCESS THE WOOD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIEN THANH PROCESS THE WOOD JSC |
| Mã số thuế | 6001553544 |
| Địa chỉ |
Cụm Công Nghiệp Huyện M'đrắk, Xã M'drắk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Văn Khương |
| Điện thoại | 0935 893 919 |
| Ngày hoạt động | 31/10/2016 |
| Quản lý bởi | Ea Kar - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng sản xuất trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các văn bản pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng sản xuất trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các văn bản pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: sản xuất than, viên nén từ: Cành, ngọn, gỗ tận dụng, gỗ rừng trồng có nguồn gốc hợp pháp, cây điều, phon bào, mùn cưa, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện, sản xuất gỗ dăm làm nguyên liệu giấy |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng sản xuất trong khu, cụm công nghiệp, điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các văn bản pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |