4401091259 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Ngôi Sao Biển
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Ngôi Sao Biển (tên quốc tế: SEA STAR INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 4401091259. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 07, Hùng Vương, Phường Xuân Phú, Thị Xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Trọng Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Phú Yên - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phù Đổng Phú Yên - đã hoạt động được 24 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Ngôi Sao Biển ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Ngôi Sao Biển | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEA STAR INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 4401091259 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 07, Hùng Vương, Phường Xuân Phú, Thị Xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Trọng Đại |
| Điện thoại | 0909 087 555 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2021 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Phú Yên - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết : Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: - Sản xuất gạch không nung - Sản xuất gạch Terazo, gạch lát vỉa hè các loại, gạch lát sân các loại - Sản xuất ghế đá, bàn đá, ống cống thoát nước các loại |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống (Trừ động vật nhà nước cấm kinh doanh) - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông, phát thanh, truyền hình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Mua bán máy móc, thiết bị đã qua sử dụng và máy móc, thiết bị thanh lý; - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera, thiết bị giám sát, chống trộm, chống sét;- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn thiết bị trần, vách, thạch cao; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Dịch vụ cung cấp xuất ăn công nghiệp và dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết : Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất ( Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng - Giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp - Giám sát công trình điện công nghiệp - Giám sát công trình thủy lợi - Lập hồ sơ mời thầu, dự thầu; Tư vấn phân tíchđánh giá hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng -Tư vấn thẩm tra bản vẽ thiết kế, dự toán xây dựng công trình; Thẩm tra HSMT; Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình - Xây dựng mạng lưới địa chính và đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính - Thành lập các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas - Đo vẽ và hiệu chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ lớn - Đo đạc quan trắc về biến dạng các công trình xây dựng - Quản lý dự án công trình giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật - Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp Định giá xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng . |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |