4400116045 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Cảng Vũng Rô
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cảng Vũng Rô là doanh nghiệp có mã số thuế 4400116045. Trụ sở đăng ký tại Số 225 Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Ngọc Vĩnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Phú Yên - VP Chi cục Thuế khu vực XIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/09/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Cảng Vũng Rô - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Cảng Vũng Rô trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cảng Vũng Rô | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4400116045 |
| Địa chỉ | Số 225 Hùng Vương, Phường 5, Tp Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam Số 225 Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Ngọc Vĩnh |
| Điện thoại | 0257 382 031 |
| Ngày hoạt động | 19/09/2007 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Phú Yên - VP Chi cục Thuế khu vực XIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng biển Vũng Rô; lai dắt; cứu hộ tàu biển; Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: mặt trời mái nhà |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán và XNK phương tiện vận tải. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán và XNK nông sản, lâm sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán và XNK thực phẩm, thủy sản; Kinh doanh hàng nội thương, thủy sản chế biến. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán và XNK hàng may mặc. Kinh doanh hàng nội thương: vải sợi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán và XNK hàng thủ công mỹ nghệ, hàng công nghệ phẩm; hàng tiêu dùng. Kinh doanh hàng nội thương: hàng tiêu dùng, thiết bị và phụ tùng thay thế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Dịch vụ cung ứng hệ động lực-máy móc, thiết bị cho tàu đánh cá xa bờ |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng và gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Trung chuyển hàng hóa trong vùng nội thủy cảng bằng tàu, xà lan |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng biển Vũng Rô; lai dắt; cứu hộ tàu biển; Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Cứu hộ ô tô; quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý hàng hải; giao nhận vận chuyển; dịch vụ Logistics |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |