4401104490 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Tân Bình Phương
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Tân Bình Phương (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH DV VÀ XD TÂN BÌNH PHƯƠNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4401104490. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Chí Đức, Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Tấn Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tuy An - Đội Thuế liên huyện Tuy An - Đồng Xuân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hưng Thịnh - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Tân Bình Phương ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Tân Bình Phương | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH DV VÀ XD TÂN BÌNH PHƯƠNG |
| Mã số thuế | 4401104490 |
| Địa chỉ | Khu Phố Chí Đức, Thị Trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam Khu Phố Chí Đức, Xã Tuy An Bắc, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Tấn Phương |
| Điện thoại | 0942 878 373 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Tuy An - Đội Thuế liên huyện Tuy An - Đồng Xuân |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật (Giao thông, cấp thoát nước, chiếu sáng công cộng); Thủy lợi; Điện dân dụng và đường dây hạ thế 0,4-22KV. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật (Giao thông, cấp thoát nước, chiếu sáng công cộng); Thủy lợi; Điện dân dụng và đường dây hạ thế 0,4-22KV. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị trong xây dựng; Máy móc, thiết bị xử lý nước cấp, thoát nước thải. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết : - Khảo sát, lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán xây dựng công trình; Lập dự án qui hoạch; Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình xây dựng. - Thiết kế các loại công trình: Dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật (Giao thông, cấp thoát nước, chiếu sáng công cộng); công trình thủy lợi; môi trường; Tư vấn thiết kế kỹ thuật dường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35KV trở xuống. Giám sát thi công công trình: Dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật (Giao thông, cấp thoát nước, chiếu sáng công cộng); công trình thủy lợi; môi trường; Tư vấn thiết kế kỹ thuật dường dây và trạm biến áp có điện áp từ 35KV trở xuống. |