6001780346 - Công Ty TNHH MTV Đức Thành Ea Păl
Công Ty TNHH MTV Đức Thành Ea Păl là doanh nghiệp có mã số thuế 6001780346. Trụ sở đăng ký tại Thôn 13, Xã Ea Păl, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Bằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'ĐrắK. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sơn Á - đã hoạt động được 17 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Đức Thành Ea Păl ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Đức Thành Ea Păl | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001780346 |
| Địa chỉ | Thôn 13, Xã Ea Păl, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Thôn 13, Xã Ea Păl, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Bằng |
| Điện thoại | 0983 262 822 |
| Ngày hoạt động | 15/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Ea Kar - M'ĐrắK |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: Bán lẻ xe đạp, xe đạp điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ xe đạp, xe đạp điện |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ hoạt động đấu giá) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh các hoạt động vui chơi giải trí và hoạt động phòng hát Karaoke |