4400721451 - Công Ty TNHH Trang Hiệp Phát
Công Ty TNHH Trang Hiệp Phát (tên quốc tế: TRANG HIEP PHAT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRANG HIEP PHAT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 4400721451. Trụ sở đăng ký tại Số 86 Mai Xuân Thưởng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 176 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hải Lâm - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trang Hiệp Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Trang Hiệp Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRANG HIEP PHAT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRANG HIEP PHAT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 4400721451 |
| Địa chỉ |
Số 86 Mai Xuân Thưởng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Trang |
| Điện thoại | 0257 381 023 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2009 |
| Quản lý bởi | Tuy Hòa - Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán thực phẩm. Bán buôn rau, củ, quả tươi các loại, đông lạnh và chế biến, nước ép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán nông sản |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán đậu, mè. Mua bán gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán thực phẩm. Bán buôn rau, củ, quả tươi các loại, đông lạnh và chế biến, nước ép |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán thuốc lá (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm; Mua bán chế phẩm vệ sinh. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Mua bán máy móc, thiết bị ngư nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ muối |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ cồn đốt cháy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Bán kem |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |