6001849189 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cà Phê Việt Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cà Phê Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM COFFEE DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VNCDIC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001849189. Trụ sở đăng ký tại 79 Thôn Chứ Kbô, Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 215 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hải Lâm - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cà Phê Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cà Phê Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM COFFEE DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VNCDIC |
| Mã số thuế | 6001849189 |
| Địa chỉ |
79 Thôn Chứ Kbô, Xã Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Trường |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (Trừ chuẩn bị sản xuất của nhà sản xuất nông nghiệp, Bảo quản rau, quả, bao gồm việc khử nước bằng phương pháp nhân tạo, các hoạt động sau thu hoạch nhằm cải thiện chất lượng nhân giống của hạt giống, cuốn và sấy thuốc lá, hoạt động tiếp thị của các thương nhân và các hợp tác xã, hoạt động bán buôn sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến, ươm cây, chế biến hạt giống để lấy dầu, nghiên cứu để phát triển hoặc cải tiến các loại hạt giống mới) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (Trừ sản xuất bột và thức ăn từ khoai tây, sản xuất bột ngô ẩm) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: rang, xay, lọc cà phê; sản xuất các sản phẩm cà phê: cà phê hòa tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy pha chế cà phê; dạy rang, xay, đóng gói cà phê (trừ Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể). |