6001661941 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Hnt
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Hnt (tên quốc tế: HNT PRODUCE TRADE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CP SX TM HNT) là doanh nghiệp có mã số thuế 6001661941. Trụ sở đăng ký tại Km 84, Quốc Lộ 14 (Thửa Đất Số 365, Tờ Bản Đồ Số 63), Thôn 5, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Như Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/06/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 154 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Đắk Lắk. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Thành Huyền - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Hnt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Hnt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HNT PRODUCE TRADE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP SX TM HNT |
| Mã số thuế | 6001661941 |
| Địa chỉ | Km 84, Quốc Lộ 14 (Thửa Đất Số 365, Tờ Bản Đồ Số 63), Thôn 5, Xã Ea Ral, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam Km 84, Quốc Lộ 14 (Thửa Đất Số 365, Tờ Bản Đồ Số 63), Thôn 5, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Như Ngọc |
| Điện thoại | 0262 633 639 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Ea H'leo - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc từ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại Nhà nước cấm kinh doanh); Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn vật tư chế biến khai thác cao su; Bán buôn hạt nhựa, chất dẻo dạng nguyên sinh plastic; Bán buôn hạt nhựa, nhựa đường, bao bì nhựa, phụ liệu may mặc, nguyên phụ liệu nhựa từ hạt nhựa; … |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, cây hương liệu hàng năm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng mộc tinh chế và các sản phẩm khác từ gỗ (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: sản xuất giường, tủ, bàn ghế, cửa, hàng thủ công, mỹ nghệ, hàng trang trí nội, ngoại thất (Tại tỉnh Đắk Lắk: Vị trí đặt xưởng chế biến trong khu, cụm công nghiệp điểm quy hoạch chế biến gỗ hoặc địa điểm được UBND tỉnh chấp thuận dự án đầu tư; sử dụng nguyên liệu hợp pháp, đảm bảo các quy định chuyên ngành đã được quy định tại các Văn bản pháp luật) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cây giống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn thực phẩm; kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế;Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; chưa được phân vào đâu; … |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn mây, lá, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc từ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất độc hại Nhà nước cấm kinh doanh); Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn vật tư chế biến khai thác cao su; Bán buôn hạt nhựa, chất dẻo dạng nguyên sinh plastic; Bán buôn hạt nhựa, nhựa đường, bao bì nhựa, phụ liệu may mặc, nguyên phụ liệu nhựa từ hạt nhựa; … |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng |